热线: 0392290588
工业区 已认证 精选

Khu Công Nghiệp Lam Sơn Sao Vàng

Xã Sao Vàng, Thanh Hóa

面积
5.338.600 m²
法律状态
Đầy đủ
适合行业
24 Nghành nghề
劳动者平均收入
7.000.000 đ/月
ℹ️ Note: This is advertising information supplied by the listing owner or compiled from public sources — not an offer, lease or brokerage by this website. The site is an information portal; it takes no part in transactions, holds no deposits and charges no fee on deal value. Please verify legal status, zoning and condition yourself and do not pay in advance before verification and a signed contract.

描述

1. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch: Phạm vi lập quy hoạch thuộc địa giới hành chính các xã: Thị Trấn Sao Vàng và xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân; và xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn. Ranh giới cụ thể như sau:

– Phía Bắc giáp Quốc lộ 47 và tuyến đường nối Quốc lộ 47 với đường Hồ Chí Minh;

– Phía Nam giáp Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam đô thị Lam Sơn – Sao Vàng);

– Phía Đông giáp Đường số 06 (đường Sao Vàng đi Nghi Sơn);

– Phía Tây giáp Đường số 17 (đường quy hoạch).

2. Tính chất của khu vực lập quy hoạch:

– Là khu công nghiệp hiện đại, đa ngành, sử dụng công nghệ cao;

– Là khu vực được đầu tư đồng bộ, thuận tiện, an toàn cho các nhà đầu tư;

– Là khu công nghiệp phát triển hài hòa với khu vực đô thị lân cận;

3. Quy mô và các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật chủ yếu:

3.1. Quy mô đất đai:

Thuộc địa giới hành chính các xã Xuân Thắng, Xuân Phú, huyện Thọ Xuân và xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn. Trong đó: Quy mô diện tích đất xây dựng Khu Công nghiệp khoảng 537,3 ha; quy mô diện tích tự nhiên khu vực nghiên cứu quy hoạch khoảng 592,3 ha. Cụ thể như sau:

– Xã Xuân Phú: 26,28 ha;

– Thị trấn Sao Vàng 543,89 ha;

– Xã Thọ Sơn: 22,13 ha.

3.2. Quy mô lao động:

Dự báo đến năm 2020 khoảng 29.193 người.

3.3. Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

a) Các chỉ tiêu sử dụng đất của Khu Công nghiệp

– Tỷ lệ các loại đất trong KCN:

+ Tỷ lệ diện tích các lô đất xây dựng nhà máy/tổng diện tích toàn khu: 55÷60%;

+ Tỷ lệ đất giao thông: 13÷15%;

+ Tỷ lệ đất cây xanh: 10÷15%;

+ Đất hành chính, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật: 1÷3%;

– Các chỉ tiêu sử dụng đất công nghiệp: Mật độ xây dựng trong lô đất xây dựng nhà máy: 55÷70%; hệ số sử dụng đất từ: 0,5÷3,0.

b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

– Giao thông: Mật độ đường: 3÷5 km/km2; bề rộng làn xe tính toán: 3,5÷3,75m.

– Cấp điện:

+ Công nghiệp: 200÷300 kw/ha;

+ DVCC, văn phòng: 100÷150 kw/ha;

+ Giao thông (chiếu sáng): 5÷12 kw/km.

– Cấp nước:

+ Cấp nước công nghiệp: 40m3/ha cho 70% diện tích đất xây dựng nhà máy xí nghiệp.

+ Cấp nước công cộng: 2,0÷3,0 lít/m2 sàn.

– Thoát nước bẩn VSMT:

+ Nước thải sản xuất: ≥ lưu lượng nước cấp.

+ Rác thải: 0,3 tấn/ngày-ha.

详细信息

坊/乡
Xã Sao Vàng
省/市
Thanh Hóa
面积
5.338.600 m²
人口密度/劳动力
30000
交通
- Cách cảng hàng không Thọ Xuân 1,5 Km
- Cách cảng nước sâu Nghi sơn 65 Km

地图位置

附件

🔒

File đính kèm chỉ dành cho thành viên đã đăng nhập.

Đăng nhập để xem Đăng ký miễn phí

相关房产

立即致电 ZaloZalo留言